辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "lịch sự" (2件)

lịch sử
play
日本語 名歴史
マイ単語
tìm hiểu lịch sử
歴史を調べる
lịch sự
play
日本語 形丁寧な
形礼儀正しい
マイ単語
Anh ấy nói chuyện rất lịch sự.
彼はとても礼儀正しい話し方をする。

swap_horiz 類語検索結果 "lịch sự" (3件)

mất lịch sự
play
日本語 形失礼な
マイ単語
Ngắt lời người khác là mất lịch sự.
人の話を遮るのは失礼だ。
mang tính chất lịch sử
日本語 フ歴史的な性質を持つ
マイ単語
Ngôi nhà này mang tính chất lịch sử.
この家は歴史的な性質を持つ。
lịch sử lâu đời
日本語 フ長い歴史
マイ単語
Khu chợ này có lịch sử lâu đời.
この市場は長い歴史を持っています。

format_quote フレーズ検索結果 "lịch sự" (20件)

nghiên cứu lịch sử
歴史を研究する
tìm hiểu lịch sử
歴史を調べる
Xe tăng được trưng bày ở bảo tàng lịch sử
戦車が歴史博物館に展示される
Bạn nên chú ý cách dùng từ lịch sự.
丁寧な言葉遣いに気をつける。
Anh ấy nói chuyện rất lịch sự.
彼はとても礼儀正しい話し方をする。
Ngắt lời người khác là mất lịch sự.
人の話を遮るのは失礼だ。
Hướng dẫn viên đang giới thiệu lịch sử.
ガイドが歴史を紹介している。
Tôi có hứng thú với lịch sử.
歴史に興味がある。
Ngôi nhà này mang tính chất lịch sử.
この家は歴史的な性質を持つ。
Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử chủ nghĩa tư bản ở châu Âu.
彼はヨーロッパにおける資本主義の歴史を研究している。
Khái niệm này bắt nguồn từ một sự kiện lịch sử.
この概念は歴史的な出来事に由来する。
Tôi đã xem một trích đoạn phim tài liệu về lịch sử Việt Nam.
ベトナムの歴史に関するドキュメンタリー映画の抜粋を見ました。
Ông ấy là một nhân vật quan trọng trong lịch sử Nhật Bản.
彼は日本史における重要な人物だ。
Các giá trị đặc sắc về cảnh quan, lịch sử, văn hóa và sinh thái.
景観、歴史、文化、生態に関する独特の価値。
Các văn kiện lịch sử này rất có giá trị.
これらの歴史的文書は非常に価値があります。
Lịch sử lâu dài về những hành vi sai trái của các lãnh đạo Mỹ.
米国の指導者たちの不正行為の長い歴史。
Khu chợ này có lịch sử lâu đời.
この市場は長い歴史を持っています。
Ông ấy đã giảng dạy môn lịch sử trong 20 năm.
彼は20年間歴史を教えてきました。
Đây là một sự kiện chưa từng có tiền lệ trong lịch sử.
これは歴史上、前例のない出来事です。
Grok Imagine sẽ làm một bộ phim dựa trên sử thi The Odyssey, bảo đảm tính chính xác về mặt lịch sử.
Grok Imagineは叙事詩「オデッセイ」に基づいた映画を制作し、歴史的な正確さを保証するだろう。